tính sổ
Định nghĩa
- Động từ:
- Kiểm tra và thanh toán các khoản nợ, chi tiêu: "tính sổ" chỉ hành động tổng kết lại các khoản tiền đã vay, mua bán, hoặc chi tiêu để biết số dư và trả nợ.
- Giải quyết mâu thuẫn, trả thù: "tính sổ" còn được dùng theo nghĩa bóng, chỉ việc đối chất hoặc trừng phạt ai đó vì những hành động sai trái trong quá khứ.
Ví dụ sử dụng
Nghĩa đen (thanh toán tiền):
- Cuối tháng, chúng tôi phải tính sổ với chủ nhà. (Cuối tháng, chúng tôi phải thanh toán tiền thuê nhà.)
- Sau bữa ăn, anh ấy gọi phục vụ để tính sổ. (Sau bữa ăn, anh ấy gọi nhân viên để thanh toán hóa đơn.)
Nghĩa bóng (trả thù, đối chất):
- Hắn nói: "Rồi tao sẽ tính sổ với mày sau!" (Hắn đe dọa sẽ trả thù hoặc giải quyết mâu thuẫn với người kia.)
- Cảnh sát đã tính sổ với băng đảng tội phạm. (Cảnh sát đã trừng trị hoặc bắt giữ băng đảng tội phạm.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "tính sổ với ai": đối chất hoặc trả thù ai đó.
- Anh ta luôn tìm cơ hội để tính sổ với kẻ đã phản bội mình. (Anh ta muốn giải quyết mâu thuẫn với kẻ phản bội.)
- "tính sổ đời": tổng kết lại những việc đã làm trong cuộc đời (thường dùng trong ngữ cảnh triết lý hoặc tôn giáo).
- Khi về già, người ta thường tính sổ đời mình. (Khi về già, người ta thường nhìn lại những gì đã làm.)
Biến thể và từ gần giống
- Sổ (danh từ): quyển vở ghi chép các khoản thu chi, nợ nần.
- Cô ấy ghi mọi khoản chi tiêu vào sổ. (Cô ấy ghi chép chi tiêu vào quyển sổ.)
- Thanh toán (động từ): trả tiền cho một khoản nợ hoặc dịch vụ.
- Tôi đã thanh toán hóa đơn điện nước. (Tôi đã trả tiền điện nước.)
Từ đồng nghĩa
- Quyết toán: tổng kết và thanh toán các khoản tài chính.
- Đối chiếu: so sánh số liệu để kiểm tra tính chính xác.
- Trả thù: hành động làm hại ai đó để đáp trả việc làm sai trái (nghĩa bóng).
Thành ngữ liên quan
- Tính sổ một lần: giải quyết dứt điểm tất cả các vấn đề hoặc mâu thuẫn trong một lần.
- Họ quyết định tính sổ một lần với đối thủ cạnh tranh. (Họ giải quyết mọi tranh chấp trong một lần.)